Cho Thuê Văn Phòng Tại TP Hồ Chí Minh
LANDMARK 81
Centerpoit Phú Nhuận
Toà nhà 89 Phan Đình Phùng
3 Bees Tower
The Vista Building
Viettel Complex Tower
Phượng Long 2 Building
Mapletree Business Centre
Orbital Building
Thống kê văn phòng cho thuê TPHCM theo quận
Cập nhật tự động
| Các Quận | Số toà | Giá thuê ($/m²/tháng) |
|---|---|---|
| Cho thuê văn phòng Quận 1 | 313 | 0–69 |
| Cho thuê văn phòng Quận Tân Bình | 222 | 0–44 |
| Cho thuê văn phòng Quận Bình Thạnh | 220 | 0–35 |
| Cho thuê văn phòng Quận 3 | 210 | 0–47 |
| Cho thuê văn phòng Quận Phú Nhuận | 130 | 0–30 |
| Cho thuê văn phòng Quận 7 | 68 | 0–35 |
| Cho thuê văn phòng Quận 10 | 56 | 0–34 |
| Cho thuê văn phòng Quận 4 | 56 | 0–36 |
| Cho thuê văn phòng Quận 5 | 33 | 0–25 |
| Cho thuê văn phòng Quận 12 | 15 | 0–17 |
| Cho thuê văn phòng Quận 11 | 9 | 0–20 |
Tổng hợp văn phòng TPHCM theo hạng
Cập nhật tự động
| Hạng toà nhà | Số toà | Giá thuê ($/m²/tháng) |
|---|---|---|
| Văn phòng hạng A TPHCM | 63 | 0–69 |
| Văn phòng hạng B TPHCM | 258 | 0–47 |
| Văn phòng hạng C TPHCM | 1249 | 0–40 |
| Tổng | 1570 | 0–69 |
Giá thuê chưa gồm phí dịch vụ.
Giá thuê văn phòng TPHCM theo tuyến đường
Cập nhật tự động
Diện tích toà nhà văn phòng TPHCM đang chào thuê
Cập nhật tự động
| Toà nhà | Hạng | Diện tích đang chào thuê |
|---|---|---|
| 105-107 Nguyễn Công Trứ | C | 60m², 80m², 130m², 260m² |
| 194 Golden Building | B | 77m², 127m², 167m², 320m², 515m² |
| 207 Building | C | 145m², 290m² |
| 27B Nguyễn Đình Chiểu | C | 120m², 160m², 250m², 460m², 500m² |
| 2Bis Nguyễn Thị Minh Khai | B | 352m², 702m² |
| AB Office Hoàng Văn Thụ | C | 25m², 30m², 73m² |
| AB Office Nguyễn Văn Nguyễn | C | 52m², 75m², 100m² |
| AB Tower | A | 118m², 206m², 450m², 803m² |
| Abacus Tower | B | 39m², 54m², 141m², 200m², 341m² |
| ACM Building | B | 140m², 200m², 250m², 300m², 348m² |
| AD Building | C | 60m² |
| Air Garden | C | 100m² |
| Airport Building | C | 70m², 130m², 142m² |
| Akuruhi Tower | B | 139m², 204m², 408m² |
| Aloha Building | C | 80m², 100m², 150m² |
| Amanaki Thảo Điền | B | 100m², 220m², 440m² |
| Amazing Center | C | 50m² |
| An An Building | C | 37m², 47m², 130m² |
| An Phú Building | B | 390m², 562m², 948m² |
| An Phú Plaza | B | 486m², 815m² |
| Anh Đăng Building | C | 48m², 80m², 93m², 145m² |
| AP Tower | B | 217m², 244m², 414m², 497m² |
| APT Office | C | 30m², 45m², 50m² |
| Arirang Building | C | 190m², 300m², 380m² |
| Arrow Building | C | 65m², 80m² |
| AWADA Him Lam | C | 330m² |
| B&L Tower | C | 27m², 41m², 204m², 323m² |
| Bach Building | C | 70m², 100m², 160m² |
| Báo Công giáo Và Dân tộc | B | 135m², 153m², 189m² |
| BCONS Tower | C | 66m² |
| Beautiful Saigon Tower | B | 49m², 52m², 89m² |
| Ben Thanh Group Building | C | 45m², 100m², 150m², 200m², 300m², 500m², 800m² |
| Bến Thành Tower | B | 100m², 150m², 200m² |
| Beta Tower | B | 110m², 180m², 360m² |
| Biển Đông Building | C | 50m², 70m², 95m² |
| Billion Ways Building | C | 43m², 94m², 160m², 388m² |
| Bitexco Financial Tower | A | 122m², 185m², 305m², 352m², 500m², 800m², 1054m² |
| Blue Diamond Y2-3-4 | C | 45m², 90m², 130m² |
| Blue Sky Tower | B | 98m², 145m², 187m², 194m², 225m², 355m² |
| BMC Building | B | 200m², 400m², 500m², 800m² |
| Botanic Towers | C | 66m², 70m², 75m², 80m², 89m² |
| Cadivi Tower | B | 251m², 502m² |
| Capital Place Tower | B | 55m², 61m², 85m², 88m², 180m², 407m² |
| Centec Tower | A | 200m², 626m², 900m², 1200m² |
| Centerpoit Phú Nhuận | A | 87m², 157m², 194m², 378m², 427m², 510m², 571m², 2200m² |
| Central Plaza | A | 141m², 160m², 289m² |
| CF TOWER | C | 35m², 65m², 100m², 150m² |
| Cienco4 Tower | B | 221m², 368m² |
| CII Tower | A | 147m², 200m², 349m², 655m², 770m², 1310m², 5000m² |
| City House Kỳ Đồng | C | 90m², 140m², 200m², 230m² |
| City House Office 100A | C | 100m², 150m² |
| City House Office Building | C | 50m², 90m², 170m², 260m² |
| City View | C | 34m², 57m² |
| CJ Tower | B | 75m², 97m² |
| Cmard 2 Building | C | 70m², 100m², 150m², 250m² |
| CMC Creative Space | B | 90m², 130m², 262m², 359m², 529m², 627m², 1281m², 5000m² |
| Cobi Tower I – II | A | 79m², 250m², 350m², 561m² |
| Cộng Hòa Garden | B | 560m² |
| Copac Square Building | C | 119m², 178m², 300m², 384m², 684m² |
| Cotec Building | B | 100m², 150m², 200m² |
| CT Building | C | 83m², 145m² |
| CT Plaza Minh Châu | B | 250m², 350m², 450m², 577m² |
| Cửu Long Office | C | 167m² |
| D&D Tower | C | 124m², 204m², 408m² |
| Đại Minh Convention Tower | B | 67m², 120m², 250m², 350m² |
| Đại Thanh Bình Building | C | 80m², 100m², 157m², 185m², 200m² |
| Daikin Air Tower | B | 200m², 450m², 500m², 750m², 927m² |
| Dakao Center | C | 30m², 115m² |
| Dali Tower | B | 250m², 572m² |
| Dashaus Interlace | B | 200m², 400m², 800m², 1600m² |
| Dashaus Nguyễn Đình Chiểu | C | 100m², 150m², 200m², 260m² |
| Dashaus Quốc Hương | C | 86m², 97m², 142m², 247m², 378m², 462m² |
| Dashaus Trần Nhật Duật | C | 200m², 290m², 350m² |
| Dashaus Ung Văn Khiêm | C | 280m², 380m², 420m², 800m² |
| Đất Xanh Group Tower | B | 394m² |
| DATC HCM BUILDING | C | 233m², 240m², 282m², 350m² |
| ĐBD Tower | B | 100m², 150m², 200m² |
| DC Tower | B | 150m², 200m², 250m², 300m², 350m² |
| De Vivre Tower | C | 260m², 380m² |
| Deli Office | C | 34m², 88m², 100m² |
| Deutsches Haus | A | 140m², 275m², 417m², 463m², 741m², 1600m² |
| Diamond Plaza | A | 48m², 74m², 110m², 230m², 244m², 356m² |
| Đỗ Thành Mekong Building | C | 120m², 170m², 200m², 225m² |
| Doji Tower | B | 75m², 122m², 310m² |
| Dona Central | C | 50m², 100m² |
| Đồng Nhân Building | B | 90m², 205m², 414m², 820m² |
| Dr Son Building | C | 60m², 100m², 210m², 430m² |
| D-Town Office | C | 35m², 70m² |
| Dương Anh Building | C | 75m², 175m² |
| Elite Office Building | C | 30m², 40m², 60m², 135m² |
| Emerald Central | C | 90m², 100m², 255m² |
| Empire Tower | C | 52m² |
| Empress Tower | A | 191m², 201m², 513m², 620m², 1240m² |
| Endovina Tower | B | 82m², 133m², 173m², 234m², 417m² |
| Enterprise Tower | B | 240m², 290m², 500m², 580m² |
| Esta Hồng Hà | C | 98m², 185m², 270m², 500m², 1047m² |
| Estar Building | B | 50m², 100m² |
| ETOWN Central | A | 271m², 328m², 680m², 1360m² |
| Everlease Ngô Văn Năm | C | 98m², 190m², 285m² |
| E-Working Building | C | 127m², 156m², 312m² |
| Exchange Tower | B | 392m², 500m², 800m², 1275m² |
| Fimexco Building | B | 45m², 60m², 80m², 110m² |
| Financiat Building | C | 168m², 185m² |
| Five Star Tower | B | 162m², 335m², 503m², 1006m² |
| Fonterra Building | C | 1000m² |
| Friendship Tower | A | 110m², 300m², 500m², 721m² |
| G8 Golden 113-115 UVK | C | 70m², 80m², 105m², 140m² |
| G8 Golden 69/10 D2 | C | 75m² |
| G8 Golden Mạc Đĩnh Chi | C | 70m², 143m² |
| G8 Trần Cao Vân | C | 110m², 150m², 230m² |
| Galanti Building | C | 32m² |
| GB Building | C | 60m², 90m², 120m², 194m² |
| Gems Office Building | C | 40m², 60m², 80m², 110m², 150m² |
| Generalimex Building | C | 65m², 120m², 175m², 230m² |
| GIC 47-49 Hoàng Văn Thụ | C | 8m², 25m², 35m², 65m² |
| GIC Bạch Đằng | C | 25m², 35m² |
| GIC Đinh Bộ Lĩnh | C | 40m², 70m², 150m² |
| GIC Nguyễn Đình Chiểu | C | 50m², 100m², 150m², 200m² |
| GIC Nguyễn Thị Minh Khai | B | 80m², 126m², 150m², 200m² |
| GIC Nguyễn Văn Đậu | C | 40m², 80m², 100m², 180m² |
| GIC Trần Quang Khải | C | 50m², 90m², 110m², 210m² |
| Gold Star 3A Phổ Quang | C | 50m² |
| Gold Star Lê Quang Định | C | 60m², 120m², 186m², 320m², 330m² |
| Golden King Building | C | 63m², 150m², 230m², 450m² |
| Golden Sea Building | C | 30m², 50m², 70m², 140m² |
| Golden Tower | B | 240m², 459m², 699m² |
| Goodwill Building | C | 60m², 100m² |
| Gro Center | C | 120m², 280m² |
| H&D Building | C | 74m², 253m², 300m² |
| H3 Building | B | 82m², 100m², 380m² |
| Hà Đô South Building | B | 60m², 98m², 108m², 115m², 142m², 412m² |
| Hà Phan Phan Xích Long | C | 145m², 150m², 300m² |
| Hà Phan Tôn Thất Tùng | C | 190m², 250m², 300m², 350m², 430m² |
| Hà Sơn Tower | C | 65m² |
| Hado Airport Building | B | 100m² |
| Hải Âu Building | B | 132m², 137m², 227m², 353m² |
| Halo Building Cô Bắc | C | 150m², 260m², 410m², 820m² |
| Halo Building Mai Thị Lựu | C | 25m², 50m², 100m², 216m² |
| Halo Building Premium | C | 250m², 315m², 400m², 700m² |
| Halo Cao Thắng | C | 100m², 180m², 215m² |
| Halo Điện Biên Phủ | C | 145m², 290m² |
| Halo Đinh Công Tráng | C | 50m², 70m², 100m², 130m², 155m² |
| Halo Hai Bà Trưng | C | 100m², 145m², 290m² |
| Halo Hồ Văn Huê | C | 50m², 160m² |
| Halo Nguyễn Trung Trực | C | 50m² |
| Halo Phan Đình Giót | C | 126m² |
| Halo Signature | B | 163m², 326m², 600m², 1155m² |
| Halo Trần Huy Liệu | C | 60m², 105m² |
| Halo Trần Quang Diệu | C | 35m², 45m² |
| Haloland Đoàn Văn Bơ | C | 70m², 180m² |
| Haloland Hoàng Sa | C | 125m² |
| Happy Office | C | 30m², 40m², 60m² |
| Harbour View Tower | B | 700m² |
| Harmony Tower | C | 29m², 80m², 160m² |
| Havana Tower | B | 107m², 300m², 390m², 501m² |
| Havana Tower 2 | C | 75m², 175m², 328m², 345m² |
| HBT Tower | C | 60m², 90m², 153m², 350m² |
| HD Bank Tower | B | 91m², 250m², 609m² |
| HM Square Building | B | 87m² |
| HM Town | B | 55m², 180m², 238m² |
| HMC Tower | B | 136m², 148m², 347m² |
| HMTC – Savico Office | B | 100m², 150m², 200m², 300m², 400m², 586m² |
| Hoàn Vũ Office Building | C | 21m², 54m² |
| Hoàng Anh Safomec | B | 100m², 165m², 200m², 265m² |
| Hoàng Ngọc Office | C | 24m², 43m², 71m² |
| Hoàng Triều Building | C | 47m², 90m² |
| Hồng Anh Japan Building | C | 60m², 78m² |
| Horizon Tower | C | 700m² |
| HP Building | C | 60m², 115m² |
| HQ Tower | B | 80m², 120m², 200m², 342m² |
| HSC Building | C | 50m², 80m², 120m² |
| Huba Tower | B | 100m², 150m², 230m², 460m² |
| Hưng Bình Tower | B | 145m², 215m² |
| Huy Minh Building | C | 82m² |
| IDC Building | B | 50m², 85m² |
| IMV Center Building | B | 141m², 200m², 250m², 316m² |
| Incomex SaiGon | C | 20m², 60m², 75m² |
| Intan Building | B | 118m², 129m², 204m², 315m² |
| IOS Building | B | 130m² |
| IOS Điện Biên Phủ | C | 80m², 130m², 150m² |
| Itaxa House 2 Building | B | 80m², 100m², 150m², 200m², 400m² |
| Itaxa House Building | B | 120m², 225m² |
| ITD Building | C | 50m², 280m², 310m², 400m², 455m² |
| Joymax Tower | C | 130m², 200m², 340m² |
| K&M Tower | C | 77m², 157m², 206m² |
| Khánh Nguyên Building | B | 106m², 200m², 400m², 506m², 1120m², 2240m² |
| Kicotrans Bạch Đằng | C | 148m² |
| Kicotrans Sông Thao | C | 44m², 56m², 100m² |
| Kim Tín Building | B | 200m², 400m², 500m², 800m² |
| Kova Center | C | 67m², 172m², 350m², 450m², 550m² |
| Kỳ Hòa Building | C | 150m², 300m², 360m² |
| L’Mak 68 Phan Đăng Lưu | B | 190m², 390m², 470m², 940m² |
| L’Mak Orchard Park View | B | 310m², 486m², 800m², 1000m² |
| L’mak The Venture | B | 147m², 187m², 302m², 449m² |
| La Vela Office | C | 22m², 60m² |
| Lafayette De Saigon | B | 70m², 98m², 216m² |
| Lam Sơn Building | C | 85m², 100m², 185m² |
| Lant Building | B | 160m² |
| Lapen Asset Building | B | 140m², 215m², 426m² |
| Léman Luxury | A | 254m², 406m², 463m², 1540m², 2500m² |
| Light House Điện Biên Phủ | C | 50m², 55m², 60m² |
| Lim Tower 2 | A | 350m², 450m², 600m², 917m², 1800m² |
| Lim Tower 3 | A | 358m², 399m², 600m², 1238m² |
| LN HUB Building | C | 100m², 140m², 161m² |
| LogiGear Tower | C | 160m² |
| Lottery Tower | B | 202m², 244m², 277m², 323m², 514m², 554m², 1100m² |
| Lotus Tower | A | 248m², 362m², 491m², 568m², 1383m², 1428m² |
| Loyal Office Building | C | 140m², 180m², 200m², 220m² |
| Lucky House Building | C | 60m² |
| Lutaco Tower | C | 55m², 115m², 195m² |
| M.G Building Lam Sơn | C | 160m² |
| M.G Building Nguyễn Oanh | C | 98m², 137m², 197m², 336m², 674m² |
| M.G Cộng Hòa | C | 140m², 160m², 188m², 376m² |
| M.G Hoàng Việt | C | 98m², 120m², 232m² |
| M.G Office Lam Sơn | C | 66m², 77m², 180m², 200m² |
| M.G Tân Phú | C | 45m², 243m², 300m², 500m² |
| M.O.R.E 215 Nguyễn Văn Thủ | C | 100m², 150m², 200m², 250m², 300m², 350m², 415m² |
| M.O.R.E 23 Tân Cảng | C | 50m², 72m², 110m² |
| M.O.R.E 400/6 UVK | C | 90m², 125m² |
| M.O.R.E 40A-40B Út Tịch | C | 105m², 132m², 210m² |
| M.O.R.E 655 Điện Biên Phủ | C | 50m², 72m², 105m² |
| M.O.R.E 83Bis Hoàng Sa | C | 80m², 100m², 130m², 158m² |
| M.O.R.E CMT8 | C | 120m² |
| M.O.R.E Đào Duy Anh | C | 90m² |
| M.O.R.E Đề Thám | B | 100m² |
| M.O.R.E Lê Quốc Hưng | C | 100m², 300m², 500m², 600m², 700m², 800m² |
| M.O.R.E Mạc Đĩnh Chi | B | 180m², 230m² |
| M.O.R.E Ung Văn Khiêm | C | 95m², 150m², 180m², 200m², 215m² |
| Mach Office Building | B | 166m², 274m², 420m² |
| Mapletree Business Centre | A | 100m², 167m², 200m², 300m², 350m² |
| Marina Central Tower | A | 524m², 800m², 1163m², 1550m², 3000m² |
| MB Bank Building | C | 103m² |
| MB Sunny Tower | B | 80m², 138m², 182m², 552m² |
| MDA 193B NKKN | C | 35m², 140m², 245m² |
| MDA Cô Giang | C | 70m², 115m², 160m² |
| MDA Nguyễn Hữu Cầu | C | 55m², 65m², 135m² |
| Mê Linh Point Tower | A | 119m², 138m², 198m², 220m², 600m², 941m² |
| Mekong Tower Cộng Hòa | C | 112m² |
| Melody Tower N1 ĐBP | C | 100m², 146m² |
| Metropolitan Tower | A | 144m², 176m², 200m², 415m², 722m², 803m², 1327m² |
| Mios Building | C | 213m² |
| Mitalab Tower | B | 75m², 359m² |
| Mộc Gia Bàu Cát | C | 33m², 56m², 77m², 296m² |
| Mộc Gia Hoàng Kế Viêm | C | 30m², 55m², 101m² |
| Mộc Gia Office Cửu Long | C | 55m², 82m², 127m², 292m² |
| Mộc Gia Phổ Quang | C | 76m², 119m², 208m², 358m² |
| Mộc Gia Yên Thế | C | 100m², 184m², 276m², 443m² |
| mPlaza Saigon | A | 160m², 211m², 478m², 1700m² |
| Nahi Building | C | 165m², 180m², 312m² |
| Narime Building | C | 140m², 180m², 220m² |
| NDT Perfect Building | C | 67m², 76m², 185m² |
| New City Tân Thuận | C | 250m², 500m², 1000m², 1500m², 2000m² |
| Newtecons Tower | B | 203m² |
| Nexx Building | B | 105m², 1245m², 260m² |
| NTA TOWER | B | 160m², 208m² |
| OfficeHaus | B | 150m², 300m², 600m², 1266m², 2500m² |
| On-Plaza Building | C | 100m², 120m², 180m², 220m² |
| Opal Tower | B | 180m², 200m², 205m², 458m², 658m² |
| Opera View Building | A | 197m², 300m², 495m² |
| P&T Building | C | 15m², 45m², 90m², 100m² |
| Pacific Lines Tower | C | 25m², 30m², 32m², 40m², 65m² |
| Packsimex Building | C | 100m², 115m², 160m² |
| Park IX Office Building | A | 185m², 300m², 635m² |
| Pax Sky 278 NĐC | C | 22m² |
| Pax Sky Lê Lai | B | 55m², 90m², 103m², 220m², 440m² |
| Pax Sky Nguyễn Đình Chiểu | B | 22m² |
| Pax Sky Trương Định | B | 60m², 73m², 110m², 140m², 210m² |
| Pax Sky Ung Văn Khiêm | B | 87m², 327m², 373m², 700m², 1089m², 2100m² |
| PDD Building | B | 86m², 156m², 161m² |
| Pearl 5 Building | A | 202m², 257m², 462m², 710m² |
| Pearl Plaza | B | 63m², 86m², 151m², 208m², 369m², 680m², 784m², 1233m², 1403m², m² |
| Petrovietnam Tower | A | 50m², 69m², 98m², 146m², 360m² |
| Pha Lan Building | B | 120m², 125m², 200m², 230m² |
| Pháp Việt Luxury Building | C | 200m², 350m², 411m², 822m² |
| Phú Mã Dương Building | C | 84m², 88m², 91m² |
| Phú Mỹ Hưng Tower | A | 500m², 700m², 1100m², 2200m² |
| Phú Nhuận Plaza | C | 164m², 206m², 310m² |
| Phước Thành Building | C | 50m², 80m², 120m², 176m², 200m², 300m², 400m², 580m² |
| Phượng Long 2 Building | B | 97m², 100m², 160m², 190m² |
| Phương Tower Hai Bà Trưng | C | 48m², 50m², 98m² |
| Pi Group Building | B | 96m², 223m², 234m² |
| Pico Plaza | B | 470m², 508m² |
| PLS 85 Tân Cảng | C | 150m², 375m², 550m², 700m², 800m², 910m² |
| PLS Hồng Lĩnh | C | 66m², 75m², 180m² |
| PLS Nguyễn Đình Chiểu | C | 100m², 245m² |
| PLS Nguyễn Đình Chính | C | 50m², 80m², 200m², 400m² |
| PLS Nguyễn Kiệm Building (Golden Bee) | C | 55m², 75m², 85m², 120m², 150m² |
| PLS Nguyễn Trãi | C | 155m², 310m² |
| PLS Trần Khánh Dư | C | 60m², 154m² |
| PPM Trần Quang Khải | B | 60m², 125m², 185m², 360m² |
| President Place | A | 142m², 200m², 360m², 460m² |
| Prime Building | C | 50m², 65m², 80m² |
| Profomilk Building | C | 60m², 105m² |
| PTS Saigon Building | C | 53m², 83m², 121m², 183m² |
| Q Industries Building | C | 30m², 50m², 150m², 420m² |
| QA Office Building | C | 60m², 123m², 193m², 291m², 315m² |
| Qcoop Nguyễn Xí | C | 330m² |
| QCoop Tower | C | 79m², 177m², 192m², 280m², 560m² |
| Queen Building | B | 400m², 800m² |
| Qunimex Building | C | 27m², 140m² |
| Ree Tower | B | 239m², 295m² |
| Republic Plaza | B | 54m², 91m², 384m², 950m², 1700m², 3000m² |
| Resco Tower | B | 200m², 236m², 242m², 440m² |
| Richmond Center | C | 174m² |
| River Garden | C | 300m², 450m², 600m², 845m² |
| Riverbank Place | A | 230m², 350m², 410m², 550m², 1465m² |
| Riverfront Financial Centre | A | 248m², 362m², 491m², 568m², 1383m², 1428m² |
| Robot Tower | B | 55m², 190m², 245m², 355m² |
| Rosana Tower | B | 150m², 200m², 291m², 375m² |
| Royal Building Nguyễn Xí | C | 154m² |
| Rubicon Building | C | 71m², 125m² |
| S1 Building | C | 80m², 113m², 188m², 375m² |
| Sabay 38 Cộng Hòa Building | C | 10m², 15m², 25m², 90m² |
| Sabay Bạch Đằng | C | 15m², 45m², 50m², 101m² |
| Sabay Nguyễn Văn Trỗi | B | 25m², 30m², 32m², 40m², 65m² |
| Sabay Trường Chinh | C | 150m², 320m², 390m² |
| Sagota Tower | C | 150m², 200m², 250m², 300m², 360m² |
| Sài Gòn New Tower | C | 30m², 50m², 120m² |
| Saigon Centre 2 | A | 313m², 472m², 706m², 850m², 1285m², 2022m² |
| Saigon Centre Tower | A | 313m², 472m², 706m², 850m², 1285m², 2022m² |
| Saigon Coop Tower | B | 415m² |
| Saigon Finance Center | A | 113m², 211m², 385m², 822m² |
| Saigon Paragon Building | B | 61m², 93m², 517m², 2013m² |
| Saigon Pavillon | B | 192m², 272m² |
| Saigon Prime Building | B | 174m², 295m² |
| Saigon Riverside Office | B | 82m², 92m², 145m², 169m² |
| Saigon Times Square | A | 392m², 722m², 1000m², 1451m² |
| Saigon Tower | A | 160m², 285m², 340m², 879m² |
| Saigon Trade Center | A | 56m², 83m², 95m², 296m², 394m², 522m², 696m², 730m², 1086m² |
| SaigonBus Building | C | 120m², 225m² |
| Sakura Building | C | 60m², 100m², 160m² |
| Samland Riverview Building | C | 66m² |
| Sao Mai Office Building | C | 100m² |
| Satra Building | B | 30m², 60m², 145m², 190m² |
| Satra Phạm Ngũ Lão | C | 30m² |
| Savico Building | B | 100m², 126m², 226m², 452m² |
| SAVISTA Realty Lê Văn Duyệt | C | 60m², 80m², 140m² |
| SCIC Building | C | 198m² |
| SCID Building | C | 150m², 250m², 500m², 1000m² |
| SCID Tower | B | 228m², 293m², 621m², 1459m² |
| Serepok Huỳnh Văn Bánh | B | 130m², 180m², 193m², 236m², 245m² |
| SGR Building | C | 83m², 95m², 115m², 187m² |
| Smart View Office Building | C | 40m², 75m², 150m² |
| Sofic Tower | A | 242m², 554m², 726m², 968m², 1600m² |
| Sohobiz Office | C | 950m² |
| Somerset Building | B | 50m², 54m², 88m², 133m², 290m², 343m² |
| Somo Tower | C | 55m², 70m², 115m², 135m², 211m², 215m², 216m² |
| Sông Đà Tower | B | 66m², 70m², 180m² |
| Star Building | B | 124m² |
| Sumikura Tower | C | 100m² |
| Sunwah Tower | A | 117m², 120m², 143m², 200m² |
| Tản Đà Court Building | C | 184m² |
| Tech Valley | C | 300m², 500m², 750m², 950m², 1070m² |
| Tedi Building | C | 70m², 108m², 180m², 217m² |
| TF Building | C | 68m², 117m² |
| TGI Building | B | 135m², 165m², 265m², 348m², 690m² |
| ThaiSquare The Merit | A | 100m², 250m², 350m², 500m², 622m², 1245m² |
| Thanh Niên Q7 Building | C | 60m², 100m², 160m² |
| Thảo Điền Pearl | B | 88m², 162m², 289m², 350m², 709m², 2000m² |
| The 678 Tower | A | 66m², 108m², 125m², 186m², 203m², 400m² |
| The Address 191 NKKN | C | 78m², 122m², 175m², 197m² |
| The Beacon | B | 100m², 210m², 317m², 178m², 527m² |
| The Central Thảo Điền | B | 167m², 200m², 367m² |
| The Emporium | B | 118m², 125m², 240m², 480m² |
| The Flemington Tower | B | 118m², 125m², 240m², 480m² |
| The Galleria Metro 6 | B | 99m², 162m², 306m², 550m² |
| The Galleria Office Building | B | 144m², 150m², 230m², 460m² |
| The Grace Tower | A | 70m², 100m², 130m², 157m² |
| The Hallmark | A | 274m², 400m², 800m², 1648m² |
| The Hub | C | 155m² |
| The Landmark Tower | B | 58m², 147m², 588m², 1284m² |
| The METT | A | 244m², 361m², 507m², 585m², 609m², 1177m² |
| The Nexus Tower | A | 300m², 500m², 700m², 966m², 1029m², 5000m² |
| The Oxygen Building | B | 57m², 65m², 97m², 118m², 181m², 300m², 645m² |
| The Prince Residence | C | 14m², 17m², 27m², 34m², 60m² |
| The Sarus | B | 150m², 230m², 344m², 406m² |
| The Sun Nguyễn Gia Trí | C | 35m², 40m², 55m² |
| The TMG Building | B | 100m², 150m², 200m², 350m² |
| The Waterfront Saigon | A | 200m², 505m², 750m², 920m² |
| The Wings Tower | C | 64m², 134m², 140m², 225m², 260m², 550m² |
| Thiên Nam Building 2 | C | 30m² |
| Thiên Phước Building | C | 30m², 45m², 80m², 230m² |
| Thiên Sơn Building | C | 90m², 121m², 207m² |
| Thủy Lợi 4 | C | 38m², 87m², 105m² |
| Tiến Phước Building | C | 80m², 100m², 120m², 200m² |
| Tín Thành Building | C | 40m², 60m², 90m², 100m², 135m² |
| TNL Building | C | 100m², 160m² |
| TNR The Gold View | B | 173m², 109m², 337m², 465m², 133m², 249m², 133m², 193m² |
| Tòa nhà 18A | C | 25m², 70m² |
| Tòa nhà 18HBT | B | 138m², 189m² |
| Tòa nhà 194 South Tower | C | 200m², 225m², 425m², 850m² |
| Toà nhà 20 Phan Đình Giót | C | 35m², 44m², 70m², 95m² |
| Tòa nhà 236 Đinh Bộ Lĩnh | C | 85m², 135m² |
| Toà nhà 314 – 316 – 318 Phan Đình Phùng | C | 40m², 64m², 100m², 132m² |
| Tòa nhà 33 Phan Bá Vành | C | 30m², 50m², 100m², 120m² |
| Tòa nhà 383 Võ Văn Tần | C | 40m², 95m² |
| Toà nhà 427 Trường Chinh | C | 150m², 320m², 390m² |
| Toà nhà 685/9 Điện Biên Phủ | C | 110m², 130m², 170m² |
| Tòa nhà 77 Điện Biên Phủ | C | 20m², 30m², 40m², 60m², 70m² |
| Tòa nhà 77 Lê Trung Nghĩa | C | 80m², 100m², 200m², 280m², 300m² |
| Tòa nhà 88 Bạch Đằng | C | 27m², 37m², 50m², 64m² |
| Toà nhà 89 Phan Đình Phùng | C | 100m², 234m², 468m², 702m² |
| Tòa nhà 9-11 Tôn Đức Thắng | A | 212m², 400m², 671m² |
| Toà nhà 95 Nguyễn Công Trứ | C | 30m², 50m², 100m², 200m², 260m² |
| Tòa nhà 99 Lê Quốc Hưng | C | 20m², 40m², 60m² |
| Tòa nhà Adele | C | 100m², 185m², 285m² |
| Tòa nhà Anh Minh | B | 156m², 205m² |
| Tòa nhà Attech | C | 450m² |
| Tòa nhà Bách Việt | C | 100m² |
| Tòa nhà Báo Lao Động | B | 110m², 245m², 297m², 575m² |
| Tòa nhà Báo SG Giải Phóng | B | 170m², 250m², 400m², 500m², 788m² |
| Tòa nhà Bảo Việt Bank | A | 38m², 50m², 168m², 206m², 483m² |
| Tòa nhà BCONS 2 | C | 138m², 274m² |
| Tòa nhà Bến Thành Tourist | C | 50m², 100m², 130m², 160m² |
| Tòa nhà Bình Minh Building | C | 85m², 150m², 300m², 520m² |
| Tòa nhà Bitexco Nam Long | C | 80m², 126m², 240m² |
| Tòa nhà Coalimex | C | 57m², 200m² |
| Tòa nhà CT Prime | B | 100m², 150m², 176m² |
| Tòa nhà Đại Phúc | C | 100m², 157m², 257m² |
| Tòa nhà Đất Phương Nam | C | 130m², 320m² |
| Tòa nhà Delas | C | 76m² |
| Tòa nhà DMC 2 | C | 50m², 70m², 80m² |
| Tòa nhà DMC Miếu Nổi | C | 20m², 30m², 40m², 60m² |
| Tòa nhà Đông Tây TCi | C | 87m², 137m², 142m² |
| Tòa nhà Dreamplex | B | 226m², 340m² |
| Tòa nhà EBM | C | 110m², 130m², 170m² |
| Tòa nhà Elilink | C | 60m², 100m² |
| Tòa nhà ETOWN 1 | B | 200m², 3312m², 521m², 750m², 2700m² |
| Tòa nhà ETOWN 2 | B | 200m², 450m², 700m² |
| Tòa nhà ETOWN 3 | B | 293m², 521m², 700m², 1217m² |
| Tòa nhà ETOWN 5 | B | 196m², 313m², 522m², 1100m² |
| Tòa nhà ETOWN 6 | B | 225m², 323m², 349m², 361m², 400m², 600m², 800m², 1400m², 2955m² |
| Tòa nhà Fafilm | C | 367m² |
| Tòa nhà Gia Kỷ | C | 85m², 88m², 185m² |
| Tòa nhà Gia Phát | C | 50m², 80m², 114m² |
| Tòa Nhà Gia Phát | C | 50m², 80m², 114m² |
| Tòa nhà GMA | C | 110m², 120m², 125m² |
| Tòa nhà Han Dong | C | 160m² |
| Tòa nhà Head | C | 45m², 120m² |
| Tòa nhà HT | C | 42m², 48m² |
| Tòa nhà HT MOON | C | 56m² |
| Tòa nhà HTC | C | 102m² |
| Tòa nhà Hưng Gia Anh | C | 134m² |
| Tòa nhà Huy Sơn | C | 120m², 265m² |
| Tòa nhà Khanh Minh | C | 100m², 150m², 220m² |
| Tòa nhà Kim Thanh | C | 30m², 50m², 90m², 120m² |
| Tòa nhà La Bonita | C | 80m² |
| Tòa nhà Lạc Việt | C | 225m², 291m², 326m², 550m² |
| Tòa nhà Lâm Giang | C | 50m², 100m², 150m², 200m² |
| Toà nhà Lê Đình | C | 100m², 130m², 190m², 282m², 500m² |
| Tòa nhà Lê Huỳnh | C | 28m², 30m², 38m², 40m² |
| Tòa nhà Lê Trí | C | 50m², 70m² |
| Tòa nhà LK | C | 168m², 211m², 275m², 335m² |
| Tòa nhà Lộc Lê | C | 100m² |
| Tòa nhà Lộc Phát | C | 15m², 45m², 50m², 101m² |
| Tòa nhà Long Mã | C | 30m², 50m² |
| Tòa nhà Long Sơn | C | 300m², 400m², 500m², 900m² |
| Tòa nhà Long Tower | B | 120m² |
| Tòa nhà M.G 2C Lam Sơn | C | 70m², 152m², 160m², 174m², 184m², 197m² |
| Tòa nhà May Plaza | C | 60m², 94m², 145m² |
| Tòa nhà MHPC | C | 80m², 100m², 140m², 169m² |
| Tòa nhà Minh Long | B | 358m² |
| Tòa nhà Minh Tinh | C | 20m², 30m², 35m², 145m² |
| Tòa nhà Miss Áo Dài | B | 72m², 127m², 180m² |
| Tòa nhà N’orch | C | 80m², 110m², 160m², 250m², 420m², 820m² |
| Tòa nhà Nam Giao | C | 72m², 100m², 115m², 278m² |
| Tòa nhà Nam Phương | C | 46m², 100m² |
| Tòa nhà Nam Việt | C | 80m², 90m², 113m², 127m², 213m² |
| Tòa nhà New Star | C | 20m², 55m², 90m² |
| Tòa nhà NNC | C | 60m², 94m², 160m² |
| Toà nhà Phước Thành Building | C | 150m², 210m², 250m², 321m² |
| Tòa nhà Phượng Long | B | 100m², 160m², 300m², 402m² |
| Tòa nhà Phương Nam VTS | C | 70m² |
| Tòa nhà Phương Tower | B | 45m², 60m², 105m² |
| Tòa nhà Pjico | C | 100m², 137m², 150m², 200m², 316m² |
| Tòa nhà Sabay Đồng Nai | C | 80m², 120m² |
| Toà nhà Sài Gòn Future | C | 100m² |
| Tòa nhà SaiGon 3 | B | 75m², 90m², 100m², 200m², 350m² |
| Tòa nhà SaiGon View Office | B | 60m², 87m², 107m², 223m² |
| Tòa nhà Swin Nguyễn Văn Đậu | C | 60m², 87m², 100m², 137m² |
| Toà nhà T&R Metro View | B | 130m², 170m², 200m², 280m² |
| Tòa nhà Thanh Dung | C | 60m², 75m², 130m², 220m² |
| Tòa nhà Thiên Phước 2 | C | 70m² |
| Tòa nhà Thủy Lợi 4 | C | 59m², 73m², 113m², 174m² |
| Tòa nhà TNL Võ Oanh | C | 50m², 53m², 120m² |
| Tòa Nhà Toàn Cầu Xanh | C | 70m² |
| Tòa nhà Tuấn Minh | C | 32m², 110m² |
| Tòa nhà Tuildonai | C | 110m², 207m², 280m² |
| Tòa nhà Tường Việt | C | 330m², 350m², 400m² |
| Tòa nhà VFC | C | 80m², 100m², 120m², 140m² |
| Tòa Nhà VietinBank Tower | B | 200m², 250m², 300m², 380m², 420m² |
| Tòa nhà Visland 2 | C | 70m² |
| Tòa nhà Yersin | B | 285m², 570m² |
| Topaz Building | B | 65m², 120m², 175m², 230m² |
| Transimex Building | B | 102m², 160m², 220m², 400m² |
| TSA Nguyễn Phúc Nguyên | C | 95m², 150m², 200m², 260m² |
| TSA Nguyễn Sơn Hà | C | 100m², 140m², 180m² |
| TSA Nguyễn Thị Diệu | B | 100m² |
| TSA Tân Cảng | C | 55m², 80m², 100m² |
| TTA Building | C | 33m², 55m² |
| TTC Tower | B | 120m², 146m², 256m², 755m² |
| Twins Tower 11 | C | 40m², 80m², 120m², 230m² |
| UOA Tower | A | 157m², 318m², 591m², 1556m² |
| Vạn Đô Building | C | 36m² |
| VAR Building | C | 100m², 150m², 200m², 250m², 300m², 350m² |
| Vi An Office | C | 50m², 70m², 100m² |
| Victory House Building | C | 150m², 270m² |
| Victory Tower (Petroland) | B | 210m², 250m², 300m², 550m², 800m², 1096m², 1300m² |
| Victory Tower Gò Vấp | B | 200m², 300m², 450m², 550m², 700m², 900m², 1400m² |
| Viet Dragon Tower | B | 115m² |
| Việt Nga Building | C | 40m², 80m² |
| Vietcombank Tower | A | 43m², 186m², 204m², 275m², 644m², 1168m² |
| Vietcomreal Building | B | 14m², 56m², 112m², 250m², 420m² |
| Vietdata Building | C | 90m² |
| Vietnam Business Center | C | 28m², 70m² |
| Viettel Complex Tower | A | 137m², 190m², 334m², 367m², 553m², 838m², 1289m² |
| Vimedimex Building | B | 115m², 130m², 250m², 420m² |
| Vina Building | B | 76m², 108m², 184m², 240m² |
| Vinaconex Building | C | 40m², 60m², 105m², 300m² |
| Vinafor Saigon Building | C | 48m², 60m² |
| Vinamit Building | B | 115m², 174m², 351m² |
| Vinatex Building | A | 57m² |
| Vincom Center Tower | A | 85m², 173m², 236m², 407m², 567m², 680m², 937m², 1500m², 2310m², 4600m² |
| Vista Tân Cảng | C | 90m², 100m², 105m² |
| Vital Building | C | 30m², 50m², 70m², 122m² |
| Vitic Building | C | 43m², 50m², 100m², 150m², 200m² |
| VMG Building | C | 48m², 45m², 110m² |
| VND Home Building | B | 80m², 120m², 150m² |
| VNDECO Building | C | 100m², 120m², 150m² |
| VNO Building | C | 50m², 85m², 240m², 330m² |
| VNO CMT8 | C | 80m² |
| VNO Cộng Hòa | C | 50m², 125m², 150m², 300m² |
| VNO Hoàng Việt | C | 115m², 230m² |
| VNPT Building | B | 100m², 112m², 238m², 290m², 403m², 664m² |
| VOV Building | B | 100m², 140m², 191m², 382m² |
| VRG Building | B | 200m², 282m², 325m², 540m² |
| VVA Tower | C | 145m², 200m², 250m² |
| W Building | C | 170m² |
| Waseco Building | C | 65m², 120m², 195m² |
| Winner Land Building | C | 46m², 68m², 178m² |
| WIYO Complex | C | 50m², 100m², 130m², 200m² |
| Wondersea Building | B | 282m² |
| WORC@Q2 | B | 235m², 353m² |
| Yteco Tower | B | 200m², 405m², 810m², 1200m² |
| Zen Plaza | A | 32m², 40m², 120m² |
| Zeta Hồ Hảo Hớn | C | 90m², 100m², 160m², 200m² |
| Zeta Nguyễn Văn Trỗi | C | 115m², 200m², 560m² |
| Zeta Trần Khắc Chân | C | 40m², 90m², 140m², 280m² |
Thị trường cho thuê tòa nhà HCM (Thành phố Hồ Chí Minh) luôn được coi là một phần sáng của bức tranh thị trường bất động sản nói chung. Hơn 1600 tòa nhà cho thuê Hồ Chí Minh hiện đại và tiện nghi cho thuê văn phòng TPHCM với mức giá tốt chính là điểm thu hút hấp dẫn với doanh nghiệp và trong và cả nước ngoài. Hãy cùng Property Plus tìm hiểu và lý giải sức hút của “Hòn ngọc Viễn Đông” trong bài viết này!

Thị trường cho thuê văn phòng sôi động tại thành phố Hồ Chí Minh
1. Tìm hiểu tổng quan về TPHCM
1.1. Vị trí địa lý Hồ Chí Minh
Thành phố Hồ Chí Minh nằm tại phía Nam của Việt Nam. Vị trí tọa lạc của dự án là tâm điểm trung chuyển của Đông Nam Á, kết nối các đầu mối giao thông đường bộ, đường thủy, đường hàng không. Chính vì vậy, thành phố thuận tiện nối liền các tỉnh lân cận và trở thành cửa ngõ ra biển quan trọng của cả nước
-
Phía Bắc và Tây Bắc tiếp giáp với tỉnh Bình Dương, Tây Ninh
-
Phía Đông và Đông Bắc tiếp giáp tỉnh Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu..
-
Phía Nam và Tây Nam giáp tỉnh Long An và Tiền Giang
-
Dọc phía Nam giáp với biển Đông

Vị trí “cửa ngõ ra biển” được bao quanh bởi những con sông lớn
1.2. Lợi thế của vị trí mang lại
Vị trí đem lại những nguồn tài nguyên và tạo điều kiện cho sự phát triển phát triển kinh tế - xã hội như sau:
-
Hồ Chí Minh nằm ở cửa ngõ biển quốc tế của Việt Nam, cụ thể là: Cảng Sài Gòn, Cảng Bến Nghé, Cảng Dầu Nhà Bè, Cảng Tân Thuận. Điều này làm cho TP.HCM trở thành trung tâm thương mại, xuất nhập khẩu và giao thông vận tải quan trọng của cả nước.
-
Hồ Chí Minh nằm ngay cạnh Biển Đông, nơi có 29 tuyến hàng hải quốc tế đi qua, thuận lợi trung chuyển hàng hóa nội địa, xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài.
-
Nằm ở khu vực chảy qua nhiều con sông lớn như: sông Sài Gòn, Đồng Nai, Nhà Bè... Sự hiện diện của các dòng sông này tạo điều kiện thuận lợi cho giao thông đường thủy, làm cho TP.HCM trở thành một trung tâm vận chuyển hàng hóa khối lượng lớn đi các vùng lân cận và các tỉnh
-
Tất cả Thủ đô của hầu hết các nước Đông Nam Á đều cách Hồ Chí Minh khoảng 2 giờ bay, thuận lợi cho ngành logistics hàng không phát triển mạnh mẽ
-
Giao thông thuận tiện, hội tụ mọi yếu tố về con người thân thiện, nét đẹp văn hóa, cũng như tiềm năng phát triển du lịch, thành phố Hồ Chí Minh luôn thu hàng triệu khách đến du lịch mỗi năm.

Cơ sở hạ tầng giao thông hiện đại, chất lượng cao tại Hồ Chí Minh
2. Nên thuê văn phòng TPHCM tại những khu vực nào?
Khi quyết định thuê văn phòng TPHCM, lựa chọn vị trí văn phòng là một yếu tố quan trọng quyết định thành công của doanh nghiệp. Dưới đây là một số khu vực nổi bật tại TP.HCM mà bạn nên xem xét khi thuê văn phòng:
-
Trung tâm quận 1 và quận 3 là nơi tập trung nhiều tòa nhà cho thuê HCM cao cấp đi kèm trang thiết bị đẳng cấp, dịch vụ quốc tế. Nơi quy tụ của nhiều doanh nghiệp lớn hàng đầu.
-
Với sự phát triển nhanh chóng và giá thuê văn phòng tương đối hợp lý, Thủ Đức thu hút nhiều doanh nghiệp muốn mở rộng hoạt động ở ngoại ô thành phố.
-
Quận 7 nằm ở phía Nam thành phố, có nhiều tòa nhà văn phòng hiện đại và khu đô thị phát triển. Quận 7 thu hút nhiều doanh nghiệp trong lĩnh vực tài chính, công nghiệp và công nghệ.
-
Khu vực Quận Tân Bình có sân bay Tân Sơn Nhất, thuận lợi cho các doanh nghiệp có nhu cầu liên quan đến du lịch, hàng không, logistics phát triển.

Cho thuê văn phòng HCM - Quận 1 tập trung đông các tòa nhà cho thuê đẳng cấp quốc tế
3. Giá thuê văn phòng tại TPHCM chi tiết nhất
Theo Theo thông tin từ Báo cáo thị trường bất động sản thành phố Hồ Chí Minh của CBRE, giá cho thuê tòa nhà HCM hạng A Quý 2/2023 đạt mức 45,4 USD/m2/tháng, đã có sự giảm nhẹ 1,1% so với cùng kỳ năm trước. Điều này cho thấy sự ổn định trong phân khúc văn phòng cao cấp.
|
Hạng văn phòng cho thuê |
Giá thuê văn phòng |
|
Văn phòng Hạng A TP.HCM |
$35 – $70/m2 |
|
Văn phòng Hạng B tại TP.HCM |
$20 – $35/m2 |
|
Văn phòng Hạng C TP.HCM |
$12 – $20/m2 |
|
Văn phòng giá rẻ tại TP.HCM |
Dưới $12/m2 |
Trong khi đó, giá thuê văn phòng TPHCM hạng B đang ở mức 25,6 USD/m2/tháng, giảm 0,8% so với năm trước. Mặc dù có sự giảm nhẹ, nhưng có thể thấy các chủ đầu tư vẫn nỗ lực đưa mức giá hấp dẫn nhằm thúc đẩy tiến độ cho thuê các diện tích trống trong thời gian dài. Đáng chú ý là mức giá thuê ở các tầng cao có thể điều chỉnh tương đương với các tầng trung để thu hút khách thuê.
Những sự điều chỉnh nhẹ này cho thấy sự linh hoạt và sẵn sàng của thị trường thuê văn phòng TPHCM để thích nghi với tình hình kinh tế đang biến động và sự chậm lại của nhu cầu thuê văn phòng
3.1. Các tòa nhà hạng A
|
Tòa nhà |
Địa chỉ |
Giá (đã bao gồm thuế và phí dịch vụ) |
|
65 Lê Lợi, Quận 1, TP. HCM |
$67 – $76/m2 |
|
|
Số 5 Công trường Mê Linh, Quận 1, TP. HCM |
$60 – $69/m2 |
|
|
Số 02 Hải Triều, Quận 1, TP. HCM |
$57 – $58/m2 |
|
|
Lô 1.13 Khu đô thị Thủ Thiêm, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
$48 – $58/m2 |
|
|
72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 3, TP. HCM |
$42 – $48/m2 |
|
|
8 Hoàng Văn Thái, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh |
$37 – $43/m2 |

Diamond Plaza - Cho thuê văn phòng tại tphcm hạng A
3.2. Các tòa nhà hạng B
|
Tòa nhà |
Địa chỉ |
Giá |
|
172 Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM |
$36 - $41/m2 |
|
|
147-147 Hai Bà Trưng, Quận 3, TP Hồ Chí Minh |
$34 - $41/m2 |
|
|
172-174 Ký Con, Quận 1, TP HCM |
$36 - $40/m2 |
|
|
16 Phan Đình Giót, Quận Tân Bình, TP. HCM |
$47 - $51/m2 |

Tòa nhà L’MAK The Signature cho thuê văn phòng hạng B
3.3. Các tòa nhà hạng C
|
Tòa nhà |
Địa chỉ |
Giá |
|
29 Lê Anh Xuân, Quận 1, TP Hồ Chí Minh |
$27 - $30/m2 |
|
|
65-67 Đường B4, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh |
$25 - $29/m2 |
|
|
458 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 3, TP Hồ Chí Minh |
$25 - $28/m2 |
|
|
92C Nguyễn Hữu Cảnh, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh |
$24 - $28/m2 |

Văn phòng cho thuê TPHCM - Central Space cung cấp văn phòng thuê tiêu chuẩn hạng C
4. Kinh nghiệm thuê được văn phòng phù hợp
Trong quá trình tìm kiếm văn phòng cho thuê tại thành phố Hồ Chí Minh, việc xem xét giá thuê luôn đứng đầu danh sách những yếu tố quan trọng cần xem xét kỹ lưỡng. Tuy nhiên, quý vị nên hết sức chú ý đến tổng chi phí mà mình sẽ phải chịu. Giá thuê của văn phòng chỉ là một phần trong toàn bộ chi phí, và do đó, không nên dựa vào sự so sánh đơn thuần của giá thuê để quyết định lựa chọn tòa nhà phù hợp.
-
Tiền thuê văn phòng
-
Phí dịch vụ
-
Thuế VAT
-
Tiền điện điều hòa
-
Tiền điện tiêu thụ trong văn phòng
-
Phí đỗ ô tô xe máy
-
Phí làm ngoài giờ
-
Phí dịch vụ trong thời gian thi công nội thất
-
Chi phí hoàn trả mặt bằng
-
Xác định diện tích phải trả tiền
-
Ảnh hưởng của việc điều chỉnh tỷ giá đến số tiền thuê tại mỗi kỳ thanh toán
-
Điều chỉnh đơn giá thuê

Tỷ lệ lấp mặt sàn thuê văn phòng TPHCM vẫn đạt ở mức rất cao
Trước khi quyết định thuê văn phòng TPHCM, hãy tìm hiểu kỹ về khu vực muốn thuê về: hệ thống giao thông đường xá, dịch vụ công cộng, các tiện lợi ích về ngân hàng, cơ quan hành chính, ăn uống và mua sắm.
Xem xét vị trí chiến lược cho doanh nghiệp, phù hợp với ngành nghề kinh doanh: vị trí có gần cộng đồng doanh nghiệp lĩnh vực đó không? Tiếp cận dễ dàng đến khách hàng hay đối tác không?
Hãy so sánh giá thuê với các tùy chọn khác trong khu vực để đảm bảo bạn đang nhận được giá cạnh tranh.
Xem xét các điều khoản hợp đồng một cách cẩn thận, đặc biệt là về việc điều chỉnh giá thuê trong tương lai.
Liên hệ với các Công ty chuyên cho tư vấn các giải pháp cho thuê để có phương hướng thương lượng giá tốt nhất

Vincom Center Đồng Khởi cung cấp dịch vụ văn phòng chia sẻ
Trong suốt 12 năm hình thành và phát triển, chúng tôi luôn lắng nghe, tận tâm phục vụ nhu cầu của khách hàng. Mạng lưới thông tin văn phòng của Propertyplus.vn trải khắp Hà Nội và Hồ Chí Minh với đa dạng các hạng và loại văn phòng, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng về diện tích mặt bằng, ngân sách và các tiện ích tòa nhà.
Thông tin liên hệ:
PROPERTYPLUS.VN
Địa chỉ: Tầng 06, tòa nhà Kinh Đô, 292 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội
Hotline: 0865.364.866
Email: office@propertyplus.com.vn